Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Anh Ngữ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Diem chuan cac trường phan 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 01-04-2011
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 01-04-2011
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Các ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009
đào tạo
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin 101 A "15,0" "14,0" "15,0" Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 2010 Điểm chuẩn NV2
D1 "13,0" "15,0" "15,0" Công nghệ thông tin 101 "14 (A, D1)" "16 (A, D1)"
Toán – Tin ứng dụng 102 A "15,0" "14,0" "15,0" Toán-Tin ứng dụng 102 13 (A) 13 (A)
"Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)" 103 A "15,0" "14,0" "15,0" "Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển)" 103 13 (A) 14 (A)
Bảo hộ lao động 104 A "15,0" "14,0" "15,0" Bảo hộ lao động 104 "13 (A) , 14 (B)" "13 (A) , 14 (B)"
B "15,0" "15,0" "15,0" Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 15 (A) 18 (A)
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 A "15,0" "14,0" "15,0" Xây dựng cầu đường 106 13 (A) "15,5 (A)"
Xây dựng cầu đường 106 A "15,0" "14,0" "15,0" Cấp thoát nước-Môi trường nước 107 "13 (A) ,14 (B)" "14,5 (A, B)"
Cấp thoát nước – Môi trường nước 107 A "15,0" "14,0" "15,0" Qui hoạch đô thị 108 "13 (A, V)" "15,5 (A), 16 (V)"
B "15,0" "15,0" "15,0" Công nghệ hóa học 201 "15 (A), 17 (B)" "15 (A), 17 (B)"
Quy hoạch đô thị (chuyên ngành Quản lý đô thị) 108 A "15,0" "14,0" "15,0" Khoa học môi trường 300 "15 (A, B)" "16 (A, B)"
Công nghệ hóa học 201 A "16,0" "14,0" "15,0" Công nghệ sinh học 301 "15 (A, B)" "15,5 (A, B)"
B "16,0" "20,0" "16,0" Tài chính-Tín dụng 401 "16 (A, D1)" "19 (A, D1)"
Khoa học môi trường 300 A "15,0" "14,0" "15,0" Kế toán-Kiểm toán 402 "16 (A, D1)" "18,5 (A, D1)"
B "15,0" "17,0" "16,0" Quản trị kinh doanh 403 "16 (A, D1)" "18,5 (A, D1)"
Công nghệ sinh học 301 B "16,0" "19,0" "17,0" Quản trị kinh doanh quốc tế 404 "16 (A, D1)" "17 (A, D1)"
Tài chính – Tín dụng 401 A "16,0" "16,0" "16,0" QTKD chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn 405 "16 (A, D1)" "16 (A, D1)"
D1 "15,0" "16,0" "16,0" Quan hệ lao động 406 "13 (A, D1)" "13 (A, D1)"
Kế toán – Kiểm toán 402 A "16,0" "15,0" "16,0" Xã hội học 501 "13 (A, D1), 14 (C)" "13 (A, D1), 14 (C)"
D1 "15,0" "15,0" "16,0" Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch) 502 "13 (A, D1), 14 (C)" "14 (A, D1), 16 (C)"
Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành: Tiếng Anh 701 14 (D1) 16 (D1)
- Quản trị kinh doanh 403 A "15,0" "15,0" "16,0" Tiếng Trung Quốc 704 "13 (D1, D4)" "13 (D1, D4)"
D1 "14,0" "15,0" "16,0" Trung – Anh 707 "13 (D1, D4)" "14,5 (D1); 13,5 (D4)"
- Quản trị kinh doanh quốc tế 404 A "16,0" "15,0" "16,0" Mỹ thuật công nghiệp 800 18 (H) 20 (H)
D1 "15,0" "15,0" "16,0" Bậc cao đẳng
- Quản trị kinh doanh Nhà hàng – khách sạn 405 A "16,0" "15,0" "16,0" Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
D1 "15,0" "15,0" "16,0" Công nghệ thông tin C65 10 "12 (A); 12,5 (D1)"
Xã hội học 501 C "14,0" "14,0" "14,0" Điện-Điện tử C66 10 "11,5 (A)"
D1 "13,0" "14,0" "14,0" Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 10 13 (A)
Việt Nam học chuyên ngành Du lịch 502 C "14,0" "14,0" "15,0" Kế toán-Kiểm toán C69 10 "13,5 (A, D1)"
D1 "13,0" "14,0" "15,0" Quản trị kinh doanh C70 10 "13,5 (A, D1)"
Tiếng Anh 701 D1 "13,0" "14,0" "14,0" Tài chính-tín dụng C71 10 "13,5 (A, D1)"
Tiếng Trung Quốc 704 D1 "13,0" "14,0" "14,0" Tiếng Anh C72 10 12 (D1)
D4 "13,0" "14,0" "14,0"
Cử nhân Trung – Anh 707 D1 "13,0" "14,0" "14,0"
D4 "13,0" "14,0" "14,0"
Mỹ thuật công nghiệp 800 H "17,0" "18,0" "18,0"
Quan hệ lao động 406 A "15,0"
D1 "15,0"
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thông tin C65 A "12,0" "12,0" "10,0"
D1 "10,0" "12,0" "10,0"
"Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)" C66 A "12,0" "11,0" "10,0"
Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A "12,0" "11,0" "10,0"
Kế toán – Kiểm toán C69 A "12,0" "11,0" "10,0"
D1 "10,0" "11,0" "10,0"
Quản trị kinh doanh C70 A "12,0" "13,0" "10,0"
D1 "10,0" "13,0" "10,0"
Tài chính – Tín dụng C71 A "12,0" "13,0" "10,0"
D1 "10,0" "13,0" "10,0"
Tiếng Anh C72 D1 "10,0" "10,0" "10,0"
đào tạo
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin 101 A "15,0" "14,0" "15,0" Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 2010 Điểm chuẩn NV2
D1 "13,0" "15,0" "15,0" Công nghệ thông tin 101 "14 (A, D1)" "16 (A, D1)"
Toán – Tin ứng dụng 102 A "15,0" "14,0" "15,0" Toán-Tin ứng dụng 102 13 (A) 13 (A)
"Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)" 103 A "15,0" "14,0" "15,0" "Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển)" 103 13 (A) 14 (A)
Bảo hộ lao động 104 A "15,0" "14,0" "15,0" Bảo hộ lao động 104 "13 (A) , 14 (B)" "13 (A) , 14 (B)"
B "15,0" "15,0" "15,0" Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 15 (A) 18 (A)
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 A "15,0" "14,0" "15,0" Xây dựng cầu đường 106 13 (A) "15,5 (A)"
Xây dựng cầu đường 106 A "15,0" "14,0" "15,0" Cấp thoát nước-Môi trường nước 107 "13 (A) ,14 (B)" "14,5 (A, B)"
Cấp thoát nước – Môi trường nước 107 A "15,0" "14,0" "15,0" Qui hoạch đô thị 108 "13 (A, V)" "15,5 (A), 16 (V)"
B "15,0" "15,0" "15,0" Công nghệ hóa học 201 "15 (A), 17 (B)" "15 (A), 17 (B)"
Quy hoạch đô thị (chuyên ngành Quản lý đô thị) 108 A "15,0" "14,0" "15,0" Khoa học môi trường 300 "15 (A, B)" "16 (A, B)"
Công nghệ hóa học 201 A "16,0" "14,0" "15,0" Công nghệ sinh học 301 "15 (A, B)" "15,5 (A, B)"
B "16,0" "20,0" "16,0" Tài chính-Tín dụng 401 "16 (A, D1)" "19 (A, D1)"
Khoa học môi trường 300 A "15,0" "14,0" "15,0" Kế toán-Kiểm toán 402 "16 (A, D1)" "18,5 (A, D1)"
B "15,0" "17,0" "16,0" Quản trị kinh doanh 403 "16 (A, D1)" "18,5 (A, D1)"
Công nghệ sinh học 301 B "16,0" "19,0" "17,0" Quản trị kinh doanh quốc tế 404 "16 (A, D1)" "17 (A, D1)"
Tài chính – Tín dụng 401 A "16,0" "16,0" "16,0" QTKD chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn 405 "16 (A, D1)" "16 (A, D1)"
D1 "15,0" "16,0" "16,0" Quan hệ lao động 406 "13 (A, D1)" "13 (A, D1)"
Kế toán – Kiểm toán 402 A "16,0" "15,0" "16,0" Xã hội học 501 "13 (A, D1), 14 (C)" "13 (A, D1), 14 (C)"
D1 "15,0" "15,0" "16,0" Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch) 502 "13 (A, D1), 14 (C)" "14 (A, D1), 16 (C)"
Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành: Tiếng Anh 701 14 (D1) 16 (D1)
- Quản trị kinh doanh 403 A "15,0" "15,0" "16,0" Tiếng Trung Quốc 704 "13 (D1, D4)" "13 (D1, D4)"
D1 "14,0" "15,0" "16,0" Trung – Anh 707 "13 (D1, D4)" "14,5 (D1); 13,5 (D4)"
- Quản trị kinh doanh quốc tế 404 A "16,0" "15,0" "16,0" Mỹ thuật công nghiệp 800 18 (H) 20 (H)
D1 "15,0" "15,0" "16,0" Bậc cao đẳng
- Quản trị kinh doanh Nhà hàng – khách sạn 405 A "16,0" "15,0" "16,0" Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
D1 "15,0" "15,0" "16,0" Công nghệ thông tin C65 10 "12 (A); 12,5 (D1)"
Xã hội học 501 C "14,0" "14,0" "14,0" Điện-Điện tử C66 10 "11,5 (A)"
D1 "13,0" "14,0" "14,0" Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 10 13 (A)
Việt Nam học chuyên ngành Du lịch 502 C "14,0" "14,0" "15,0" Kế toán-Kiểm toán C69 10 "13,5 (A, D1)"
D1 "13,0" "14,0" "15,0" Quản trị kinh doanh C70 10 "13,5 (A, D1)"
Tiếng Anh 701 D1 "13,0" "14,0" "14,0" Tài chính-tín dụng C71 10 "13,5 (A, D1)"
Tiếng Trung Quốc 704 D1 "13,0" "14,0" "14,0" Tiếng Anh C72 10 12 (D1)
D4 "13,0" "14,0" "14,0"
Cử nhân Trung – Anh 707 D1 "13,0" "14,0" "14,0"
D4 "13,0" "14,0" "14,0"
Mỹ thuật công nghiệp 800 H "17,0" "18,0" "18,0"
Quan hệ lao động 406 A "15,0"
D1 "15,0"
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thông tin C65 A "12,0" "12,0" "10,0"
D1 "10,0" "12,0" "10,0"
"Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)" C66 A "12,0" "11,0" "10,0"
Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A "12,0" "11,0" "10,0"
Kế toán – Kiểm toán C69 A "12,0" "11,0" "10,0"
D1 "10,0" "11,0" "10,0"
Quản trị kinh doanh C70 A "12,0" "13,0" "10,0"
D1 "10,0" "13,0" "10,0"
Tài chính – Tín dụng C71 A "12,0" "13,0" "10,0"
D1 "10,0" "13,0" "10,0"
Tiếng Anh C72 D1 "10,0" "10,0" "10,0"
 







Các ý kiến mới nhất