SƠ ĐỒ WEBSITE

CHÀO MỪNG NĂM MỚI 2012

Danh ngôn mỗi ngày

THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

LỊCH THEO THÁNG

Hình Không Gian

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf Banner_20135.swf QUY_TICH_11NC_BAI8_tr35.flv Thietdien1.swf QUY_TICH_11NC_BAI9tr35.flv Happy_new_year.swf TICHPHAN.swf 1341829930_DETHI_b.jpg 1341828694_DETHI.jpg 1341386741_chuanDH.jpg 2012_ly_de527.jpg 2012_ly_de958.jpg 2012_ly_de196.jpg 2012_ly__749a.jpg 2012_ly_de749a1.jpg Toan_dh_2012.jpg Hai.jpg 11136350OTO.gif NU_RA_TRUONG_MN.flv BG_NAM_20112012.flv

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Anh Ngữ)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Đọc báo mới đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Anh Ngữ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Diem chuan cac trường phan 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:52' 01-04-2011
    Dung lượng: 144.0 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Các ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009
    đào tạo
    Hệ Đại học
    Công nghệ thông tin 101 A "15,0" "14,0" "15,0" Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 2010 Điểm chuẩn NV2
    D1 "13,0" "15,0" "15,0" Công nghệ thông tin 101 "14 (A, D1)" "16 (A, D1)"
    Toán – Tin ứng dụng 102 A "15,0" "14,0" "15,0" Toán-Tin ứng dụng 102 13 (A) 13 (A)
    "Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)" 103 A "15,0" "14,0" "15,0" "Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển)" 103 13 (A) 14 (A)
    Bảo hộ lao động 104 A "15,0" "14,0" "15,0" Bảo hộ lao động 104 "13 (A) , 14 (B)" "13 (A) , 14 (B)"
    B "15,0" "15,0" "15,0" Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 15 (A) 18 (A)
    Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 A "15,0" "14,0" "15,0" Xây dựng cầu đường 106 13 (A) "15,5 (A)"
    Xây dựng cầu đường 106 A "15,0" "14,0" "15,0" Cấp thoát nước-Môi trường nước 107 "13 (A) ,14 (B)" "14,5 (A, B)"
    Cấp thoát nước – Môi trường nước 107 A "15,0" "14,0" "15,0" Qui hoạch đô thị 108 "13 (A, V)" "15,5 (A), 16 (V)"
    B "15,0" "15,0" "15,0" Công nghệ hóa học 201 "15 (A), 17 (B)" "15 (A), 17 (B)"
    Quy hoạch đô thị (chuyên ngành Quản lý đô thị) 108 A "15,0" "14,0" "15,0" Khoa học môi trường 300 "15 (A, B)" "16 (A, B)"
    Công nghệ hóa học 201 A "16,0" "14,0" "15,0" Công nghệ sinh học 301 "15 (A, B)" "15,5 (A, B)"
    B "16,0" "20,0" "16,0" Tài chính-Tín dụng 401 "16 (A, D1)" "19 (A, D1)"
    Khoa học môi trường 300 A "15,0" "14,0" "15,0" Kế toán-Kiểm toán 402 "16 (A, D1)" "18,5 (A, D1)"
    B "15,0" "17,0" "16,0" Quản trị kinh doanh 403 "16 (A, D1)" "18,5 (A, D1)"
    Công nghệ sinh học 301 B "16,0" "19,0" "17,0" Quản trị kinh doanh quốc tế 404 "16 (A, D1)" "17 (A, D1)"
    Tài chính – Tín dụng 401 A "16,0" "16,0" "16,0" QTKD chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn 405 "16 (A, D1)" "16 (A, D1)"
    D1 "15,0" "16,0" "16,0" Quan hệ lao động 406 "13 (A, D1)" "13 (A, D1)"
    Kế toán – Kiểm toán 402 A "16,0" "15,0" "16,0" Xã hội học 501 "13 (A, D1), 14 (C)" "13 (A, D1), 14 (C)"
    D1 "15,0" "15,0" "16,0" Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch) 502 "13 (A, D1), 14 (C)" "14 (A, D1), 16 (C)"
    Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành: Tiếng Anh 701 14 (D1) 16 (D1)
    - Quản trị kinh doanh 403 A "15,0" "15,0" "16,0" Tiếng Trung Quốc 704 "13 (D1, D4)" "13 (D1, D4)"
    D1 "14,0" "15,0" "16,0" Trung – Anh 707 "13 (D1, D4)" "14,5 (D1); 13,5 (D4)"
    - Quản trị kinh doanh quốc tế 404 A "16,0" "15,0" "16,0" Mỹ thuật công nghiệp 800 18 (H) 20 (H)
    D1 "15,0" "15,0" "16,0"  Bậc cao đẳng
    - Quản trị kinh doanh Nhà hàng – khách sạn 405 A "16,0" "15,0" "16,0" Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
    D1 "15,0" "15,0" "16,0" Công nghệ thông tin C65 10 "12 (A); 12,5 (D1)"
    Xã hội học 501 C "14,0" "14,0" "14,0" Điện-Điện tử C66 10 "11,5 (A)"
    D1 "13,0" "14,0" "14,0" Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 10 13 (A)
    Việt Nam học chuyên ngành Du lịch 502 C "14,0" "14,0" "15,0" Kế toán-Kiểm toán C69 10 "13,5 (A, D1)"
    D1 "13,0" "14,0" "15,0" Quản trị kinh doanh C70 10 "13,5 (A, D1)"
    Tiếng Anh 701 D1 "13,0" "14,0" "14,0" Tài chính-tín dụng C71 10 "13,5 (A, D1)"
    Tiếng Trung Quốc 704 D1 "13,0" "14,0" "14,0" Tiếng Anh C72 10 12 (D1)
    D4 "13,0" "14,0" "14,0"
    Cử nhân Trung – Anh 707 D1 "13,0" "14,0" "14,0"
    D4 "13,0" "14,0" "14,0"
    Mỹ thuật công nghiệp 800 H "17,0" "18,0" "18,0"
    Quan hệ lao động 406 A "15,0"
    D1 "15,0"
    Hệ Cao đẳng
    Công nghệ thông tin C65 A "12,0" "12,0" "10,0"
    D1 "10,0" "12,0" "10,0"
    "Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)" C66 A "12,0" "11,0" "10,0"
    Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A "12,0" "11,0" "10,0"
    Kế toán – Kiểm toán C69 A "12,0" "11,0" "10,0"
    D1 "10,0" "11,0" "10,0"
    Quản trị kinh doanh C70 A "12,0" "13,0" "10,0"
    D1 "10,0" "13,0" "10,0"
    Tài chính – Tín dụng C71 A "12,0" "13,0" "10,0"
    D1 "10,0" "13,0" "10,0"
    Tiếng Anh C72 D1 "10,0" "10,0" "10,0"
     
    Gửi ý kiến