Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Anh Ngữ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toàn Bộ NV2 Cao Đẳng Phía Nam 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:49' 27-08-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:49' 27-08-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TOÀN CẢNH XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG KHU VỰC PHÍA NAM
STT
Kí hiệu trường
Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu TS NV2
Điểm nhận hồ sơ
Nguồn tuyển
Ghi chú
320
CBC
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Các ngành đào tạo cao đẳng:
700
ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin
01
A
30
10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
02
A
30
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
03
A
30
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí
04
A
30
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
05
A
30
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng
06
A
40
- Công nghệ kĩ thuật hóa học
07
A
30
- Công nghệ kĩ thuật môi trường
08
A
30
- Quản lí Công nghiệp
10
A
30
- Quản trị kinh doanh
09
A,D1
80
- Kế toán
13
A,D1
120
- Tiếng Anh
11
D1
40
- Tiếng Trung Quốc
12
D1
30
- Tài chính Ngân hàng
14
A,D1
150
321
C56
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE
Các ngành đào tạo cao đẳng:
ĐH, CĐ
- Giáo dục Mầm non
01
M,D1
127
A,D:10,0 B, C:11,0
- Tiếng Anh
02
D1
41
- Tin học ứng dụng
03
A
44
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
04
A
30
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng
05
A
41
- Công nghệ kĩ thuật ô tô
06
A
44
- Kế toán
07
A
51
- Quản trị kinh doanh
08
A
33
- Công nghệ chế biến thủy sản
09
A,B
34
- Nuôi trồng thủy sản
10
B
42
- Việt Nam học (Văn hóa- du lịch)
11
C
59
- Tài chính ngân hàng
12
A
43
- Giáo dục Thể chất
14
B,T
30
322
C55
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Giáo dục Mầm non
05
C,M
28
A:10,0 B,C:11,0
- Sư phạm Toán học (Toán – Tin)
06
A
44
- Giáo dục thể chất
11
T
50
- Tin học ứng dụng (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Kĩ thuật máy tính)
12
A
85
- Quản lí tài nguyên và môi trường (Khoa học
STT
Kí hiệu trường
Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu TS NV2
Điểm nhận hồ sơ
Nguồn tuyển
Ghi chú
320
CBC
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Các ngành đào tạo cao đẳng:
700
ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin
01
A
30
10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
02
A
30
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
03
A
30
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí
04
A
30
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
05
A
30
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng
06
A
40
- Công nghệ kĩ thuật hóa học
07
A
30
- Công nghệ kĩ thuật môi trường
08
A
30
- Quản lí Công nghiệp
10
A
30
- Quản trị kinh doanh
09
A,D1
80
- Kế toán
13
A,D1
120
- Tiếng Anh
11
D1
40
- Tiếng Trung Quốc
12
D1
30
- Tài chính Ngân hàng
14
A,D1
150
321
C56
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE
Các ngành đào tạo cao đẳng:
ĐH, CĐ
- Giáo dục Mầm non
01
M,D1
127
A,D:10,0 B, C:11,0
- Tiếng Anh
02
D1
41
- Tin học ứng dụng
03
A
44
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
04
A
30
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng
05
A
41
- Công nghệ kĩ thuật ô tô
06
A
44
- Kế toán
07
A
51
- Quản trị kinh doanh
08
A
33
- Công nghệ chế biến thủy sản
09
A,B
34
- Nuôi trồng thủy sản
10
B
42
- Việt Nam học (Văn hóa- du lịch)
11
C
59
- Tài chính ngân hàng
12
A
43
- Giáo dục Thể chất
14
B,T
30
322
C55
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Giáo dục Mầm non
05
C,M
28
A:10,0 B,C:11,0
- Sư phạm Toán học (Toán – Tin)
06
A
44
- Giáo dục thể chất
11
T
50
- Tin học ứng dụng (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Kĩ thuật máy tính)
12
A
85
- Quản lí tài nguyên và môi trường (Khoa học
 







Các ý kiến mới nhất