SƠ ĐỒ WEBSITE

CHÀO MỪNG NĂM MỚI 2012

Danh ngôn mỗi ngày

THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

LỊCH THEO THÁNG

Hình Không Gian

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf Banner_20135.swf QUY_TICH_11NC_BAI8_tr35.flv Thietdien1.swf QUY_TICH_11NC_BAI9tr35.flv Happy_new_year.swf TICHPHAN.swf 1341829930_DETHI_b.jpg 1341828694_DETHI.jpg 1341386741_chuanDH.jpg 2012_ly_de527.jpg 2012_ly_de958.jpg 2012_ly_de196.jpg 2012_ly__749a.jpg 2012_ly_de749a1.jpg Toan_dh_2012.jpg Hai.jpg 11136350OTO.gif NU_RA_TRUONG_MN.flv BG_NAM_20112012.flv

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Anh Ngữ)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Đọc báo mới đây

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Anh Ngữ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toàn Bộ NV2 Cao Đẳng Phía Nam 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:49' 27-08-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TOÀN CẢNH XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG KHU VỰC PHÍA NAM

    STT
    Kí hiệu trường
    Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học
    Mã ngành
    Khối thi
    Chỉ tiêu TS NV2
    Điểm nhận hồ sơ
    Nguồn tuyển
    Ghi chú
    
    320
    CBC
    TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP






    


    Các ngành đào tạo cao đẳng:


    700

    ĐH, CĐ

    


    - Công nghệ thông tin
    01
    A
    30
    10.0


    


    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
    02
    A
    30
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
    03
    A
    30
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí
    04
    A
    30
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
    05
    A
    30
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng
    06
    A
    40
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật hóa học
    07
    A
    30
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật môi trường
    08
    A
    30
    


    


    - Quản lí Công nghiệp
    10
    A
    30
    


    


    - Quản trị kinh doanh
    09
    A,D1
    80
    


    


    - Kế toán
    13
    A,D1
    120
    


    


    - Tiếng Anh
    11
    D1
    40
    


    


    - Tiếng Trung Quốc
    12
    D1
    30
    


    


    - Tài chính Ngân hàng
    14
    A,D1
    150



    
    321
    C56
    TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE






    


    Các ngành đào tạo cao đẳng:




    ĐH, CĐ

    


    - Giáo dục Mầm non
    01
    M,D1
    127
    A,D:10,0 B, C:11,0


    


    - Tiếng Anh
    02
    D1
    41
    


    


    - Tin học ứng dụng
    03
    A
    44
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
    04
    A
    30
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng
    05
    A
    41
    


    


    - Công nghệ kĩ thuật ô tô
    06
    A
    44
    


    


    - Kế toán
    07
    A
    51
    


    


    - Quản trị kinh doanh
    08
    A
    33
    


    


    - Công nghệ chế biến thủy sản
    09
    A,B
    34
    


    


    - Nuôi trồng thủy sản
    10
    B
    42
    


    


    - Việt Nam học (Văn hóa- du lịch)
    11
    C
    59
    


    


    - Tài chính ngân hàng
    12
    A
    43
    


    


    - Giáo dục Thể chất
    14
    B,T
    30
    


    
    322
    C55
    TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ






    


    Các ngành đào tạo cao đẳng:






    


    - Giáo dục Mầm non
    05
    C,M
    28
    A:10,0 B,C:11,0


    


    - Sư phạm Toán học (Toán – Tin)
    06
    A
    44
    


    


    - Giáo dục thể chất
    11
    T
    50
    


    


    - Tin học ứng dụng (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Kĩ thuật máy tính)
    12
    A
    85
    


    


    - Quản lí tài nguyên và môi trường (Khoa học
     
    Gửi ý kiến